carina fornicis

carina fornicis

The neuroanatomy diagram highlights the carina fornicis.

Định nghĩa

Danh từ (giải phẫu học):
- Mào của vòm não: "carina fornicis" một cấu trúc dạng gờ (ridge) nằm trên bề mặt dưới của vòm não (fornix of the brain), đóng vai trò như một mốc giải phẫu trong hệ thống thần kinh trung ương.

dụ sử dụng
  • (Mào của vòm não một cấu trúc nhỏ nhưng có thể nhận diện được trong giải phẫu thần kinh.)
  • (Trong quá trình mổ xẻ, bác sĩ phẫu thuật đã xác định được mào của vòm não gần vòm não.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ridge on the lower surface of the fornix": mào trên bề mặt dưới của vòm não, mô tả chính xác vị trí hình thái của carina fornicis.
    • The carina fornicis is specifically defined as the ridge on the lower surface of the fornix of the brain. (Mào của vòm não được định nghĩa cụ thể gờ trên bề mặt dưới của vòm não.)
Biến thể từ gần giống
  • Fornix (danh từ): vòm não, một sợi thần kinh hình vòm trong não.

    • The fornix connects the hippocampus to the mammillary bodies. (Vòm não kết nối hồi hải với các thể mammillary.)
  • Carina (danh từ, giải phẫu): mào, gờ, thường dùng để chỉ các cấu trúc dạng sống hoặc gờ trong cơ thể ( dụ: carina của khí quản).

    • The carina of the trachea divides the trachea into two bronchi. (Mào của khí quản chia khí quản thành hai phế quản.)
Từ đồng nghĩa
  • Mào vòm não: cách dịch thuật ngữ tương đương trong tiếng Việt.
  • Gờ của vòm não: mô tả hình thái học của cấu trúc.
Các cụm từ liên quan
  • Fornix of the brain: vòm não, cấu trúc chứa carina fornicis.
    • The carina fornicis is located on the fornix of the brain. (Mào của vòm não nằm trên vòm não.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành này.